CÁC THÔNG SỐ TRÊN LỐP XE Ô TÔ DU LỊCH, XE TẢI, XE BEN, CONTAINER KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?

CÁC THÔNG SỐ TRÊN LỐP XE Ô TÔ DU LỊCH, XE TẢI, XE BEN, CONTAINER KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?

223 Lượt xem Ngày đăng: 26/01/2026 10:32 AM
Mục lục

    CÁC THÔNG SỐ TRÊN LỐP XE Ô TÔ DU LỊCH, XE TẢI, XE BEN, CONTAINER KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?

    CÁC THÔNG SỐ TRÊN LỐP XE Ô TÔ DU LỊCH, XE TẢI, XE BEN, CONTAINER KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?

    Trong quá trình sử dụng ô tô, lốp xe là bộ phận cực kỳ quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến độ an toàn, khả năng vận hành, mức tiêu hao nhiên liệu và tuổi thọ xe. Tuy nhiên, rất nhiều tài xế – đặc biệt là người mới – vẫn còn mơ hồ trước hàng loạt ký hiệu, thông số kỹ thuật in trên hông lốp xe.

    Không chỉ riêng xe du lịch, mà xe tải, xe ben, xe container cũng có hệ thống thông số lốp riêng, với cách ký hiệu và yêu cầu kỹ thuật hoàn toàn khác nhau.

    👉 Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ từng thông số trên lốp xe ô tô, so sánh sự khác nhau giữa lốp xe du lịch – xe tải – xe ben – container, từ đó chọn đúng lốp – dùng đúng xe – an toàn & tiết kiệm chi phí.

    CÁC THÔNG SỐ TRÊN LỐP XE Ô TÔ DU LỊCH, XE TẢI, XE BEN, CONTAINER KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?


    1. Tổng quan về các thông số trên lốp xe ô tô

    Trên mỗi chiếc lốp xe, nhà sản xuất luôn in đầy đủ thông tin kỹ thuật như:

    • Kích thước lốp (Size)

    • Cấu trúc lốp

    • Chỉ số tải trọng (Load Index)

    • Chỉ số tốc độ (Speed Rating)

    • Áp suất hơi tối đa

    • Tải trọng tối đa

    • Số lớp bố (PR – Ply Rating)

    • Loại lốp (Radial – Bias)

    • Năm sản xuất (DOT)

    • Hướng quay, vị trí lắp (đối với một số dòng lốp)

    Mỗi loại xe sẽ ưu tiên những thông số khác nhau, phù hợp với tải trọng, tốc độ và điều kiện vận hành.


    CÁC THÔNG SỐ TRÊN LỐP XE Ô TÔ DU LỊCH, XE TẢI, XE BEN, CONTAINER KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?

    2. Giải thích chi tiết các thông số trên lốp xe

    2.1. Kích thước lốp xe (Tire Size)

    Ví dụ phổ biến:

    • 205/55R16 (xe du lịch)

    • 11.00R20 (xe tải, xe ben)

    • 12R22.5 (xe container)

    a) Chiều rộng lốp (Section Width)

    • Đơn vị: mm

    • Ví dụ: 205/55R16 → 205mm

    👉 Lốp rộng giúp bám đường tốt hơn nhưng có thể hao nhiên liệu hơn.

    b) Tỷ lệ chiều cao hông lốp (Aspect Ratio)

    • Ví dụ: 205/55R16 → 55%

    👉 Xe du lịch thường dùng tỷ lệ thấp (45–65) để chạy êm, ổn định. 👉 Xe tải, xe ben không dùng tỷ lệ này, mà dùng dạng số inch trực tiếp.

    c) Kiểu cấu trúc lốp

    • R: Radial – lốp bố thép (phổ biến nhất hiện nay)

    • D / -: lốp bố chéo (hiếm dùng)

    d) Đường kính mâm (Rim Diameter)

    • Đơn vị: inch

    • Ví dụ: R16, R20, R22.5


    2.2. Chỉ số tải trọng (Load Index – LI)

    Ví dụ:

    • 91 = 615 kg/lốp

    • 120 = 1400 kg/lốp

    • 152 = 3550 kg/lốp

    👉 Xe tải, xe ben, container có chỉ số tải rất cao, trong khi xe du lịch thấp hơn.


    CÁC THÔNG SỐ TRÊN LỐP XE Ô TÔ DU LỊCH, XE TẢI, XE BEN, CONTAINER KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?

    2.3. Chỉ số tốc độ (Speed Rating)

    Ký hiệu

    Tốc độ tối đa (km/h)

    S

    180

    T

    190

    H

    210

    V

    240

    L

    120

    K

    110

    👉 Xe du lịch yêu cầu tốc độ cao. 👉 Xe tải – ben – container ưu tiên tải trọng, không ưu tiên tốc độ.

    CÁC THÔNG SỐ TRÊN LỐP XE Ô TÔ DU LỊCH, XE TẢI, XE BEN, CONTAINER KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?


    2.4. Số lớp bố – PR (Ply Rating)

    Ví dụ:

    • 6PR, 8PR (xe bán tải, xe tải nhẹ)

    • 16PR, 18PR, 20PR, 22PR (xe tải nặng, ben, container)

    👉 PR càng cao → chịu tải càng lớn, lốp càng dày và cứng.


    2.5. Áp suất hơi tối đa (Max Pressure)

    • Đơn vị: PSI / kPa

    • Xe du lịch: 35–51 PSI

    • Xe tải, container: 100–130 PSI

    👉 Bơm đúng áp suất giúp tránh nổ lốp, mòn lệch, hao nhiên liệu.


    2.6. Tải trọng tối đa (Max Load)

    • Luôn đi kèm với áp suất tối đa

    • Ví dụ: Max Load 3550kg at 120 PSI


    CÁC THÔNG SỐ TRÊN LỐP XE Ô TÔ DU LỊCH, XE TẢI, XE BEN, CONTAINER KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?

    2.7. Ngày sản xuất lốp (DOT)

    Ví dụ: DOT 3524

    • 35 = tuần thứ 35

    • 24 = năm 2024

    👉 Không nên dùng lốp quá 5–6 năm kể từ ngày sản xuất.


    CÁC THÔNG SỐ TRÊN LỐP XE Ô TÔ DU LỊCH, XE TẢI, XE BEN, CONTAINER KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?

    3. Sự khác nhau giữa thông số lốp xe du lịch – xe tải – xe ben – container

    3.1. Lốp xe ô tô du lịch

    Ví dụ: 205/55R16 91V

    Đặc điểm:

    • Kích thước nhỏ, nhẹ

    • Chỉ số tải thấp

    • Chỉ số tốc độ cao

    • Áp suất thấp

    • Ưu tiên: êm ái – tiết kiệm nhiên liệu – độ bám đường


    3.2. Lốp xe tải

    Ví dụ: 9.00R20 16PR

    Đặc điểm:

    • Lốp bố thép, hông dày

    • Chịu tải lớn

    • PR cao

    • Áp suất cao

    • Ưu tiên: bền – chịu tải – chạy đường dài


    3.3. Lốp xe ben

    Ví dụ: 11.00R20 18PR

    Đặc điểm:

    • Gai sâu, hầm hố

    • Chịu tải nặng, môi trường khắc nghiệt

    • Chống cắt, chống rách

    • Ưu tiên: độ bền – độ bám – chống mài mòn


    3.4. Lốp xe container

    Ví dụ: 12R22.5 18PR

    Đặc điểm:

    • Kích thước lớn

    • Chạy cao tốc, đường dài

    • Yêu cầu độ ổn định cao

    • Ưu tiên: tuổi thọ – tải trọng – tiết kiệm nhiên liệu


    CÁC THÔNG SỐ TRÊN LỐP XE Ô TÔ DU LỊCH, XE TẢI, XE BEN, CONTAINER KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?

    4. Bảng so sánh nhanh các loại lốp

    Tiêu chí

    Xe du lịch

    Xe tải

    Xe ben

    Container

    Kích thước

    Nhỏ

    Trung

    Lớn

    Rất lớn

    Tải trọng

    Thấp

    Cao

    Rất cao

    Rất cao

    Tốc độ

    Cao

    Thấp

    Thấp

    Trung

    Áp suất

    Thấp

    Cao

    Cao

    Cao

    PR

    Không ghi

    12–16PR

    16–22PR

    16–18PR


    CÁC THÔNG SỐ TRÊN LỐP XE Ô TÔ DU LỊCH, XE TẢI, XE BEN, CONTAINER KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?

    5. Những sai lầm thường gặp khi đọc thông số lốp xe

    • Chọn sai kích thước lốp

    • Không quan tâm PR

    • Bơm sai áp suất

    • Dùng lốp quá hạn DOT

    • Dùng lốp du lịch cho xe tải nhẹ


    CÁC THÔNG SỐ TRÊN LỐP XE Ô TÔ DU LỊCH, XE TẢI, XE BEN, CONTAINER KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?

    6. Cách chọn lốp đúng thông số – an toàn – tiết kiệm

    • Luôn theo thông số khuyến nghị của nhà sản xuất xe

    • Chọn lốp phù hợp tải trọng thực tế

    • Không ham rẻ, không dùng lốp kém chất lượng

    • Bảo dưỡng – đảo lốp định kỳ

    Hiểu rõ các thông số trên lốp xe ô tô du lịch, xe tải, xe ben, xe container là điều bắt buộc nếu bạn muốn lái xe an toàn – tiết kiệm – bền bỉ lâu dài. Mỗi loại xe có mục đích sử dụng khác nhau, vì vậy thông số lốp cũng hoàn toàn khác nhau.

    👉 Đừng chọn lốp theo cảm tính – hãy chọn lốp đúng thông số, đúng tải, đúng nhu cầu sử dụng.

    CÁC THÔNG SỐ TRÊN LỐP XE Ô TÔ DU LỊCH, XE TẢI, XE BEN, CONTAINER KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?

    CÔNG TY TNHH MTV TM DV CỬU LONG THIÊN

     MST: 3702789327

    Địa chỉ: 4a-4b Đường Mỹ Phước Tân Vạn, KP Đông An, P. Tân Đông Hiệp, TP.HỒ CHÍ MINH, Việt Nam

    Hotline+ Zalo : 0973.770.722 Mr Long

    Email: congtycuuthienlong@gmail.com

     Lốp Xe: Chính Hãng uy tín nhất Dĩ An, Bình Dương

    Vá Vỏ: lắp ráp, thay mới lốp xe lưu động Dĩ An, Bình Dương

    Website: lopxebinhduong.com

    Fanpage: Lốp Xe Dĩ An - Vá Vỏ Xe Gía Rẻ

    Fanpage: Công ty Tnhh Tm-Dv CỬU LONG THIÊN

    Các Tin tức khác

    THAY LỐP XE Ô TÔ LƯU ĐỘNG LÀ GÌ? QUY TRÌNH RA SAO?

    04 February, 2026

    THAY LỐP XE Ô TÔ LƯU ĐỘNG LÀ GÌ? QUY TRÌNH RA SAO?

    Thay lốp xe ô tô lưu động là dịch vụ mà: Thợ kỹ thuật mang theo đầy đủ dụng cụ, máy móc, lốp xe Di chuyển đến tận nơi xe gặp sự cố

    SĂM LỐP XE Ô TÔ TẠI DĨ AN / DỊCH VỤ THAY LỐP XE TẠI NHÀ TỐT NHẤT NĂM 2026

    04 February, 2026

    SĂM LỐP XE Ô TÔ TẠI DĨ AN / DỊCH VỤ THAY LỐP XE TẠI NHÀ TỐT NHẤT NĂM 2026

    ✔️ Phục vụ 24/24 – kể cả đêm khuya, lễ Tết ✔️ Có mặt nhanh chỉ 15–30 phút ✔️ Lốp xe 100% chính hãng, nguồn gốc rõ ràng

    🚗 DỊCH VỤ THAY SĂM LỐP XE NHANH NHẤT TẠI CỬU LONG THIÊN – GIẢI PHÁP AN TOÀN, TIẾT KIỆM CHO MỌI KHÁCH HÀNG TẠI DĨ AN, BÌNH DƯƠNG

    03 February, 2026

    🚗 DỊCH VỤ THAY SĂM LỐP XE NHANH NHẤT TẠI CỬU LONG THIÊN – GIẢI PHÁP AN TOÀN, TIẾT KIỆM CHO MỌI KHÁCH HÀNG TẠI DĨ AN, BÌNH DƯƠNG

    CÔNG TY TNHH MTV TM DV CỬU LONG THIÊN cung cấp dịch vụ thay săm lốp xe nhanh nhất tại Dĩ An – Bình Dương, cam kết có mặt nhanh – làm đúng kỹ thuật – lốp chính hãng – giá minh bạch, mang đến sự an tâm tuyệt đối cho mọi cá nhân và doanh nghiệp.

    ✅ DỊCH VỤ VÁ VỎ XE NHANH & CHẤT LƯỢNG TẠI NHÀ RIÊNG – GIẢI PHÁP TỐI ƯU CHO MỌI KHÁCH HÀNG TẠI DĨ AN, BÌNH DƯƠNG

    03 February, 2026

    ✅ DỊCH VỤ VÁ VỎ XE NHANH & CHẤT LƯỢNG TẠI NHÀ RIÊNG – GIẢI PHÁP TỐI ƯU CHO MỌI KHÁCH HÀNG TẠI DĨ AN, BÌNH DƯƠNG

    📍 PHẠM VI PHỤC VỤ RỘNG KHẮP Dĩ An Thuận An Thủ Dầu Một Tân Uyên Bến Cát TP.HCM – Đồng Nai Các khu công nghiệp Bình Dương

    LỐP XE TẢI BÌNH DƯƠNG / DỊCH VỤ CỨU HỘ SĂM LỐP TỐT NHẤT TẠI TP.HCM

    01 February, 2026

    LỐP XE TẢI BÌNH DƯƠNG / DỊCH VỤ CỨU HỘ SĂM LỐP TỐT NHẤT TẠI TP.HCM

    👉 CÔNG TY TNHH MTV TM DV CỬU LONG THIÊN tự hào là đơn vị chuyên cung cấp lốp xe tải chính hãng tại Bình Dương và dịch vụ cứu hộ săm lốp tốt nhất tại TP.HCM, được hàng ngàn khách hàng tin tưởng lựa chọn.

    NHU CẦU THAY LỐP XE LƯU ĐỘNG NHANH TẠI NHÀ / DỊCH VỤ VÁ LỐP THAY LỐP XE Ô TÔ

    31 January, 2026

    NHU CẦU THAY LỐP XE LƯU ĐỘNG NHANH TẠI NHÀ / DỊCH VỤ VÁ LỐP THAY LỐP XE Ô TÔ

    📍 CÔNG TY TNHH MTV TM DV CỬU LONG THIÊN 📞 Hotline/Zalo: 0973.770.722 (Mr Long) 📧 Email: congtycuuthienlong@gmail.com 🌐 Website: lopxebinhduong.com

    THAY LỐP XE LƯU ĐỘNG / VÁ VỎ XE LƯU ĐỘNG BÌNH DƯƠNG GIÁ RẺ

    31 January, 2026

    THAY LỐP XE LƯU ĐỘNG / VÁ VỎ XE LƯU ĐỘNG BÌNH DƯƠNG GIÁ RẺ

    CÔNG TY TNHH MTV TM DV CỬU LONG THIÊN mang đến dịch vụ thay lốp xe lưu động – vá vỏ xe lưu động Bình Dương giá rẻ, phục vụ 24/7 – tận nơi – nhanh chóng – an toàn – chuyên nghiệp cho mọi dòng xe từ xe du lịch, xe tải, xe ben, xe container.

    🚛 DỊCH VỤ THAY LỐP XE LƯU ĐỘNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI DĨ AN, BÌNH DƯƠNG

    30 January, 2026

    🚛 DỊCH VỤ THAY LỐP XE LƯU ĐỘNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI DĨ AN, BÌNH DƯƠNG

    CÔNG TY TNHH MTV TM DV CỬU LONG THIÊN triển khai dịch vụ thay lốp xe lưu động các tuyến đường tại Dĩ An, Bình Dương, cam kết có mặt nhanh – xử lý an toàn – lốp chính hãng – giá hợp lý, giúp khách hàng yên tâm tuyệt đối khi xe gặp sự cố.

    Call me: 0973.770.722
    Zalo: 0973.770.722
    0